Liệt kê file trong namespace
Dùng endpoint sau để liệt kê file trong namespace:
GET https://mps.mediacdn.vn/v1/namespaces/{namespace}/files
Xem API reference cho endpoint liệt kê file .
Xác thực bằng Application Credential theo hướng dẫn xác thực .
Query parameters
| Parameter | Mặc định | Mô tả |
|---|---|---|
from_time |
— | Cận dưới UTC, bao gồm giá trị này, định dạng YYYY-MM-DDTHH:MM:SSZ. |
to_time |
— | Cận trên UTC, bao gồm giá trị này, định dạng YYYY-MM-DDTHH:MM:SSZ. |
client_reference |
— | Lọc khớp chính xác, phân biệt hoa thường. |
page_size |
100 |
Số item mỗi trang, từ 1 đến 1000. |
page |
1 |
Số trang bắt đầu từ 1; không dùng cùng marker. |
marker |
— | Continuation marker opaque do response trước trả về; không dùng cùng page. |
sort_order |
desc |
Sắp xếp theo upload_time: asc hoặc desc. |
from_time phải nhỏ hơn hoặc bằng to_time. Một marker chỉ hợp lệ với đúng bộ filter, thứ tự sắp xếp và page size đã dùng để tạo marker đó.
Ví dụ
curl --request GET \
'https://mps.mediacdn.vn/v1/namespaces/<namespace>/files?page=1&page_size=100&sort_order=desc' \
--header 'X-Auth-Type: application_credential' \
--header 'X-App-Credential-Id: <credential-id>' \
--header 'X-App-Credential-Secret: <credential-secret>'
Response
Response thành công có dạng status, status_code, description và data.
Trường trong data |
Mô tả |
|---|---|
items |
Danh sách file. |
page |
Trang hiện tại khi dùng phân trang theo trang. |
total_items |
Tổng số file khớp filter. |
next_marker |
Marker để lấy trang tiếp theo; null khi không còn dữ liệu. |
is_truncated |
true khi còn dữ liệu ở trang sau. |
Mỗi item có thể chứa path, display_name, size, upload_time, video_encryption, kms_content_id, client_reference, thumb_url, playback, default_thumb_timepct và content_type. playback.hls chỉ có khi MPS có HLS playback tương ứng.